• Odoo cơ bản
    • (a) Phân quyền user và quản lý nhân viên
    • (b) Người dùng đăng nhập và đăng xuất vào hệ thống phần mềm quản lý ERP
    • (c) Thay đổi mật khẩu người dùng
    • (d) Thiết lập dữ liệu, thông số của doanh nghiệp
    • (e) Sử dụng công cụ Thảo luận
    • (f) Sử dụng công cụ Lịch làm việc
    • (g) Sử dụng công cụ thông báo
    • (h) Quản lý tin nhắn - hộp thư đến
    • (i) Lọc dữ liệu
    • (j) Công cụ xuất-nhập dữ liệu thô
    • (k) Công cụ lập kế hoạch công việc
    • (l) Công cụ nhắc lịch-hoạt động
  • Ứng dụng Chăm sóc khách hàng (CRM)
    • (a) Quản lý tiềm năng
    • (b) Chuyển tiềm năng thành cơ hội
    • (c) Quản lý cơ hội
    • (d) Quản lý lịch sử mua hàng
    • (e) Quản lý lịch hẹn của Khách hàng
    • (f) Quản lý lịch sử chăm sóc
  • Ứng dụng Quản lý Bán hàng
    • (a) Quản lý khách hàng
    • (b) Quản lý nhóm bán hàng (Kênh bán hàng)
    • (c) Quản lý hợp đồng bán hàng
    • (d) Quản lý bảng giá
    • (e) Quản lý chương trình khuyến mại
    • (f) Quản lý đơn hàng
    • (g) Nhận hàng của khách hàng
  • Ứng dụng Quản lý Mua hàng
    • (a) Quản lý thông tin NCC
    • (b) Quản lý bảng giá
    • (c) Kế hoạch mua hàng
    • (d) Hợp đồng mua hàng
    • (e) Lập đơn mua hàng
    • (f) Xử lý đơn hàng
    • (g) Trả hàng NCC
    • (h) Quản lý Shipment-Packing List
  • Ứng dụng Quản lý Kho
    • (a) Quản lý Kho hàng, địa điểm
    • (b) Quản lý danh mục nhóm hàng hóa và hàng hóa
    • (c) Quản lý danh mục nhóm đơn vị và đơn vị
    • (d) Quản lý điều chuyển hàng
    • (e) Quản lý điều chuyển nội bộ
    • (f) Quản lý kiểm kê hàng hóa
    • (g) Quản lý thẻ kho
    • (h) Hoạt động điều chuyển
    • (i) Điều chỉnh tồn kho
  • Ứng dụng Quản lý Nhân viên
    • (a) Thiết lập khung giờ làm việc
    • (b) Phòng ban
    • (c) Nhân viên
    • (d) Hợp đồng
  • Ứng dụng Quản lý Tính lương
    • (a) Thiết lập các loại kết quả chấm công
    • (b) Thiết lập quy tắc Lương
    • (c) Thiết lập Các loại cấu trúc lương
    • (d) Thiết lập Cấu trúc lương
    • (e) Tính lương
  • Ứng dụng Quản lý Kế toán
    • (a) Hệ thống tài khoản
    • (b) Định nghĩa thuế GTGT
    • (c) Sổ nhật ký
    • (d) Tài khoản ngân hàng
    • (f) Đối tượng tập hợp chi phí
    • (g) Khoản mục chi phí
    • (h) Bộ phận chi phí
    • (i) Kết chuyển lãi lỗ
    • (j) Định khoản
    • (k) Chốt số dư đầu kỳ
    • (l) Kế toán mua hàng
    • (m) Kế toán bán hàng
    • (n) Kế toán quỹ
    • (o) Kế toán tài sản
    • (p) Kế toán tổng hợp
    • (q) Báo cáo tài chính
    • (r) Báo cáo kế toán
  • Ứng dụng Quản lý Sản xuất
    • (a) Tổng quát
    • (b) Nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm
    • (c) Năng lực sản xuất
    • (d) Quy trình sản xuất
    • (e) Định mức nguyên vật liệu
    • (f) Kế hoạch sản xuất tổng thể
    • (g) Lệnh sản xuất
    • (h) Lệnh làm việc
  • Ứng dụng Quản lý Dự án
    • (a) Kiểu hoạt động
    • (b) Dự án
    • (c) Công việc
  • Ứng dụng Quản lý Chất lượng
    • (a) Đội chất lượng
    • (b) Điểm kiểm soát chất lượng
    • (c) Đánh giá chất lượng
    • (d) Cảnh báo chất lượng
  • Ứng dụng Quản lý Vòng đời sản phẩm
    • (a) Kiểu ECO
    • (b) Thay đổi vòng đời sản phẩm
    • (c) Tạo lệnh sản xuất
  • Ứng dụng Quản lý Bảo trì thiết bị
    • (a) Các danh mục
    • (b) Bảo trì
  • Ứng dụng Quản lý Chi phí
    • (a) Sản phẩm chi tiêu
    • (b) Chi tiêu của tôi
    • (c) Báo cáo chi phí của tôi
  • Ứng dụng Quản lý Tài sản
    • (a) Khai báo danh mục tài sản
    • (b) Quản lý tài sản
    • (c) Khấu hao định kỳ
    • (d) Luân chuyển tài sản
    • (e) Kiểm kê tài sản
    • (f) Thanh lý tài sản
  • Ứng dụng Quản lý Tuyển dụng
    • (a) Thiết lập quy trình tuyển dụng
    • (b) Quản lý vị trí phòng ban
    • (c) Quản lý vị trí công việc
    • (d) Quản lý đơn xin việc
  • Ứng dụng Quản lý vào ra
    • (a) Quản lý dữ liệu vào ra của nhân viên
    • (b) Điểm danh thủ công
    • (c) Chế độ Ki-ốt
  • Ứng dụng Quản lý nghỉ phép
    • (a) Thiết lập các kiểu nghỉ
    • (b) Tạo mới yêu cầu nghỉ phép
    • (c) Phê duyệt yêu cầu xin nghỉ
    • (d) Quản lý cấp phát quỹ phép